Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Kết nối tri thức và cuộc sống) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thắng (Có đáp án)

Câu 1: Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài?

A. Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình.

B. Mở trường học cho con em quan lại.

C. Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài.

D. Vua trực tiếp tuyển chọn.

Câu 2: Chính sách về kinh tế dưới thời Đường là?

A. Thi hành nhiều biện pháp giảm tô thuế.

B. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân.

C. Thi hành chính sách tô thuế nặng nề.

D. Đáp án A và B

Câu 3.Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào?

A. Lào. B. In- đô-nê- xi- a. C. Việt Nam. D. Cam-pu-chia.

Câu 4. Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ?

A. Mi- an- ma. B. Lào. C. Thái Lan. D. Sing- ga- po.

Câu 5. Chủ nhân đầu tiên của người Lào là:

A. Người Khơ-me. B. Người Lào Lùm. C. Người Lào Thơng. D. Người Mông Cổ.

Câu 6. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào?

A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Thái Lan. D. Mi-an-ma.

pdf 21 trang Thái Bảo 03/08/2024 600
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Kết nối tri thức và cuộc sống) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_lop_7_ket_noi_tri_thuc.pdf

Nội dung text: Đề thi học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 7 (Kết nối tri thức và cuộc sống) - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Mỹ Thắng (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI HK1 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG KẾT NỐI TRI THỨC (Thời gian làm bài: 45 phút) 1. Đề số 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 40 điểm) Phần Lịch sử ( 2 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất ( Mỗi câu 0,25) Câu 1: Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài? A. Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình. B. Mở trường học cho con em quan lại. C. Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài. D. Vua trực tiếp tuyển chọn. Câu 2: Chính sách về kinh tế dưới thời Đường là? A. Thi hành nhiều biện pháp giảm tô thuế. B. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân. C. Thi hành chính sách tô thuế nặng nề. D. Đáp án A và B Câu 3.Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào? A. Lào. B. In- đô-nê- xi- a. C. Việt Nam. D. Cam-pu-chia. Câu 4. Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ? A. Mi- an- ma. B. Lào. C. Thái Lan. D. Sing- ga- po. Câu 5. Chủ nhân đầu tiên của người Lào là: A. Người Khơ-me. B. Người Lào Lùm. C. Người Lào Thơng. D. Người Mông Cổ. Câu 6. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào? A. Lào. B. Cam-pu-chia. C. Thái Lan. D. Mi-an-ma. Câu 7. Ai là người đã có công dẹp loạn 12 sứ quân? A. Khúc Thừa Dụ. B. Ngô Quyền. C. Đinh Bộ Lĩnh. D. Lê Hoàn. Câu 8. Sau khi lên ngôi, Đinh Tiên Hoàng đặt tên nước là gì? A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt. C. Đại Ngu. D. Đại Nam. Địa Lí ( 2 điểm) mỗi câu 0,25 điểm Câu 1. Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi A. U-ran. B. An-pơ. C. Cac-pat. D. Xcan-đi-na-vi. Câu 2. Vùng ven biển phía Tây châu Âu có thảm thực vật là A. rừng lá rộng, rừng hỗn hợp. B. rừng lá kim.
  2. C. thảo nguyên. D. hoang mạc và bán hoang mạc. Câu 3. Châu Á thuộc lục địa A. Phi. B. Á - Âu. C. Nam Mĩ. D. Bắc Mĩ. Câu 4. Hiện nay, châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức A. cao. B. thấp. C. trung bình. D. rất thấp. Câu 5. Ở châu Âu khu vực nào sau đây thuộc đới lạnh? A. Tây Âu. B. Đông Âu. C. Bắc Âu. D. Nam Âu. Câu 6. Châu Á trải dài trong khoảng A. từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N. C. từ vòng cực Nam đến khoảng 100N. D. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc. Câu 7. Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 8. Dạng địa hình nào sau đây chiếm ¾ diện tích của châu Á? A. Đồng bằng. B. Núi. C. Núi, cao nguyên và sơn nguyên. D. Sông, hồ. PHẦN II. TỰ LUẬN ( 6 điểm) Phân môn Lịch sử (3,0 điểm) Câu 1(1,5 điểm): Em hãy giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX? Câu 2 (1,5 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau: “Triều đình trung ương do vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về quân sự và dân sự. Giúp Lê Hoàn bàn việc nước có thái sư (quan đầu triều) và đại sư (nhà sư có danh tiếng). Dưới vua là các chức quan văn, quan võ; các con vua được phong vương và trấn giữ các vùng hiểm yếu.” a. Từ đoạn tư liệu trên em hãy vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh- Tiền Lê ? b. Nghệ thuật đánh giặc của Ngô Quyền đã được Lê Hoàn kế thừa và vận dụng như nào trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 981? Phần Địa Lí ( 3 điểm) Câu 1 (1,5 điểm). Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á. Câu 2 (1,5 điểm). a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay. b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm).
  3. Lịch sử (2,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B C B D C B Địa lí (2,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A B A C B A C PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm). Phần II. Tự luận (3,0 điểm) Biểu Câu Nội dung điểm Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX? - Tôn giáo : 1,5đ + Đạo Bà La Môn phát triển thành đạo Hin-đu – tôn giáo thịnh hành nhất ở Ấn Độ. 0,5 + Đạo Phật 1 + Đạo Hồi - Chữ viết – văn học: + Chữ Phạn đây là nguồn gốc của chữ viết Hin-đu. 0,5 + Nền văn học phong phú, đa dạng: Sử thi kịch thơ, truyện thần thoại nội dung thể hiện chủ nghĩa nhân đạo, đề cao tư tưởng tự do 0,5 - Nghệ thuật kiến trúc ảnh hưởng sâu sắc của 3 tôn giáo lớn: Phật giáo, Hin- đu, Hồi giáo a. Vẽ sơ đồ và nhận xét tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh- Tiền Lê 1,0 2 b. Ngô Quyền đã được Lê Hoàn kế thừa và vận dụng sáng tạo như nào trong cuộc kháng chiến chống Tống năm 981. (HS vận dụng kiến thức trả lời, GV linh hoạt cho điểm có thể tham khảo một số gợi ý sau): - Năm 981, Lê Hoàn đã kế thừa kế sách đánh giặc của Ngô Quyền trong cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938): 0,5 + Lựa chọn địa hình đất nước để đánh giặc (cửa sông Bạch Đằng) + Bố trí trận địa cọc ngầm ở sông Bạch Đằng để ngăn chặn chiến thuyền của địch + Tổ chức, động viên toàn dân toàn quân tham gia đánh giặc
  4. Địa Lí Câu Nội dung Điểm Nêu ý nghĩa của sông hồ đối với đời sống con người và bảo vệ tự nhiên ở châu Á. - Sông hồ châu Á có ý nghĩa quan trọng đối với đời sống con người và môi trường 1 0,5 tự nhiên: cung cấp nước cho đời sống, bảo vệ tự nhiên: bảo vệ sự đa dạng về sinh học, là thành phần môi trường sống. - Cần sử dụng hợp lí nguồn nước sông, hồ để tránh tình trạng ô nhiễm và cạn kiệt. 0,5 a) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển 0,25 kinh tế-xã hội của các khu vực Châu Á hiện nay. - Thuận lợi: - Châu Á có nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú : + Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn, đáng chú ý nhất là than, dầu mỏ, khí 0,25 đốt, sắt, thiếc + Các tài nguyên khác như đất, khí hậu, nguồn nước, thực vật, động vật và rừng rất 0,25 đa dạng, các nguồn năng lượng (thuỷ năng, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt ) rất 2 dồi dào. Tính đa dạng của tài nguyên là cơ sở để tạo ra sự đa dạng các sản phẩm. Khó khăn: - Thiên nhiên châu Á cũng gây nhiều khó khăn cho con người: 0,25 Các vùng núi cao hiểm trở, các hoang mạc khô cằn rộng lớn, các vùng khí hậu giá lạnh khắc nghiệt chiếm tỉ lệ lớn so với toàn bộ lãnh thổ đã gây trở ngại lớn cho việc 0,25 giao lưu giữa các vùng, việc mở rộng diện tích trồng trọt và chăn nuôi của các dân tộc. 0,25 Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lụt thường xảy ra ờ các vùng đảo và duyên hải Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á, gây thiệt hại lớn về người và của. b) Kể tên các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu. - Các mặt hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam sang Liên minh châu Âu là: gạo, 0, 5 cà phê, cao su, rau quả, hạt tiêu, chè, (Lưu ý: Nếu HS kể được 3 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa.) 2. Đề số 2 ĐỀ THI HK1 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 KNTT NĂM 2022-2023 TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG- ĐỀ 02 Phân môn Lịch sử A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1. Một trong những tác phẩm nổi tiếng của nhà soạn kịch Sếch-xpia là A. Đôn ki-hô-tê B. Thần khúc C. Nàng Mô-na Li-sa
  5. D. Pa-ki-xtan. Câu 8. Ở phần hải đảo của Đông Á, khó khăn lớn nhất về tự nhiên là A. động đất, núi lửa và sóng thần. B. khí hậu lạnh giá, nhiều bão, lũ. C. nghèo tài nguyên khoáng sản. D. địa hình núi cao nhiều, hiểm trở. Câu 9. Hướng nghiêng chính của địa hình châu Phi là từ A. đông bắc về tây nam. B. tây nam về tây bắc. C. đông nam về tây bắc. D. tây bắc về đông bắc. Câu 10. Ở môi trường hoang mạc phát triển mạnh việc khai thác loại khoáng sản nào sau đây? A. Dầu mỏ, khí đốt. B. Bạc, kim cương. C. Chì, khí tự nhiên. D. Vàng, sắt, đồng. Câu 11. Nhận định nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á? A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục. B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc. C. Vị trí chiến lược, nhiều dầu mỏ. D. Tiếp giáp với nhiều vùng biển. Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội ở châu Phi không phải là A. xung đột quân sự. B. bùng nổ dân số. C. nạn đói, dịch bệnh. D. nghèo tài nguyên. II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm). Trình bày đặc điểm địa hình châu Phi. Nêu tên một số khoáng sản và sự phân bố một số khoáng sản chính ở châu Phi. B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây! Câu 1. Trong các thế kỉ XV-XVII, vương quốc Lào A. lâm vào suy thoái và khủng hoảng. B. bước vào giai đoạn phát triển thịnh vượng. C. thường xuyên đi xâm lược nước khác. D. bị Trung Quốc xâm lược và cai trị.
  6. Câu 2. Về đối ngoại, Vương quốc lan Xang luôn A. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng giềng. B. gây chiến tranh, xâm lấn lãnh thổ của Đại Việt. C. gây chiến tranh xâm lược với các nước láng giềng. D. thần phục và cống nạp sản vật quý cho Miến Điện. Câu 3. Vị vua nào đã thống nhất lãnh thổ, mở ra thời kì Ăng-co ở Ca-pu-chia? A. Giay-a-vác-man I. B. Giay-a-vác-man II. C. Giay-a-vác-man III. D. Giay-a-vác-man IV. Câu 4. Các vị vua thời kì Ăng-co không ngừng mở rộng quyền lực ra bên ngoài thông qua việc A. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng giềng. B. thần phục, cống nạp sản vật quý cho Lan Xang. C. tấn công quân sự, gây chiến tranh xâm lược. D. thần phục và cống nạp sản vật quý cho Phù Nam. Câu 5. Sau khi lên ngôi vua, Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập? A. Phú Xuân. B. Cổ Loa. C. Hoa Lư. D. Phong Châu. Câu 6. Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”? A. Ngô Quyền. B. Lê Hoàn. C. Lí Công Uẩn. D. Đinh Bộ Lĩnh. Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng là A. Bắc Bình Vương. B. Vạn Thắng Vương. C. Đông Định Vương. D. Bố Cái Đại Vương. Câu 8. Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam? A. Khởi nghĩa Lí Bí năm 542. B. Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248. C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 713.
  7. Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân giúp Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được tình trạng “loạn 12 sứ quân”? A. Đinh Bộ Lĩnh là người có tài. B. Được nhân dân nhiều địa phương ủng hộ. C. Được sự giúp đỡ của nhà Tống. D. Liên kết với các sứ quân khác. Câu 10. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là A. Đại Việt. B. Vạn Xuân. C. Đại Nam. D. Đại Cồ Việt. Câu 11. Cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê kết thúc thắng lợi là bởi A. quân dân Đại Cồ Việt đã chiến đấu anh dũng. B. Lê Hoàn đề nghị giảng hòa để giảm bớt hao tổn. C. nhà Tống bị hao tổn binh lực nên chủ động rút quân. D. nhà Tống nhận thấy việc xâm lược Đại Việt là phi nghĩa. Câu 12. Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vì A. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp. B. đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên bác. C. các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất lớn. D. nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã hội. II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): a. Vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh và rút ra nhận xét. b. Hãy cho biết những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn trong Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước ở thế kỉ X. ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3 A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm 1-B 2-B 3-C 4-A 5-B 6-A 7-C 8-A 9-C 10-A 11-C 12-D II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): - Địa hình + Là một khối cao nguyên khổng lồ với độ cao trung bình khoảng 750m, chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp.
  8. + Phần phía đông được nâng lên mạnh, nền đá bị nứt vỡ và đổ sụp, tạo thành nhiều thung lũng sâu, nhiều hồ dài và hẹp. + Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng thấp. - Khoáng sản + Khoáng sản của châu Phi rất phong phú và đa dạng. + Phân bố chủ yếu ở phía bắc và phía nam lục địa. + Các khoáng sản quan trọng nhất là đồng, vàng, u-ra-ni-um, kim cương, dầu mỏ và phốt-pho-rít, B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm 1-B 2-A 3-B 4-C 5-B 6-D 7-B 8-C 9-C 10-D 11-A 12-B II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): Yêu cầu a) - Sơ đồ tổ chức chính quyền thời Đinh: - Nhận xét: + Bộ máy nhà nước được tổ chức theo chế độ quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền, vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành. + Bộ máy nhà nước còn đơn giản, sơ khai. Yêu cầu b) Những đóng góp của Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hoàn: + Đinh Bộ Lĩnh đã lần lượt dẹp yên các sứ quân, chấm dứt tình trạng cát cứ, thống nhất đất nước và lập ra nhà Đinh, khẳng định ở mức độ cao hơn nền độc lập của Đại Cồ Việt. + Lê Hoàn là người trực tiếp tổ chức, lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (năm 981) thắng lợi, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc, lập ra nhà Tiền Lê, tiếp tục công cuộc xây dựng đất nước.
  9. 4. Đề số 4 ĐỀ THI HK1 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 KNTT NĂM 2022-2023 TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG- ĐỀ 04 A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây! Câu 1. Các đô thị ở châu Á thường tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Khu vực nội địa. B. Khu vực ven biển. C. Trên các đảo lớn. D. Vùng đồi trung du. Câu 2. Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục nào sau đây? A. Châu Á - châu Âu - châu Phi. B. Châu Mĩ - châu Âu - châu Á. C. Châu Phi - châu Mĩ - Nam cực. D. Châu Á - châu Phi - châu Mĩ. Câu 3. Khí hậu chủ yếu của khu vực Tây Nam Á là A. cận xích đạo. B. nhiệt đới gió mùa. C. nhiệt đới khô. D. cận nhiệt lục địa. Câu 4. Đảo lớn nhất ở châu Phi là A. Xô-ma-li. B. Ma-đa-gat-xca. C. Đảo Likoma. D. Gran Canaria. Câu 5. Dân số châu Phi đứng thứ 2 thế giới sau châu lục nào sau đây? A. Châu Á. B. Châu Mĩ. C. Châu Úc. D. Châu Âu. Câu 6. Cây cọ dầu được trồng nhiều ở khu vực nào sau đây của châu Phi? A. Ven vịnh Ghi-nê. B. Cực Bắc châu Phi. C. Cực Nam châu Phi. D. Ven Địa Trung Hải.
  10. Câu 7. Các đô thị lớn ở châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây? A. Tây Á, Đông Á và Đông Nam Á. B. Nam Á, Đông Á và Tây Nam Á. C. Nam Á, Đông Á và Đông Nam Á. D. Bắc Á, Trung Á và Đông Nam Á. Câu 8. Phía tây phần đất liền có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây? A. Các đồng bằng rộng và nhiều núi trung bình. B. Núi, sơn nguyên cao và hiểm trở; bồn địa lớn. C. Chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa và động đất. D. Vùng đồi, núi thấp và các đồng bằng rộng lớn. Câu 9. Châu Phi không có khí hậu nào sau đây? A. Xích đạo. B. Nhiệt đới. C. Cận nhiệt. D. Hàn đới. Câu 10. Ở châu Phi có những cây lâu năm chủ yếu nào sau đây? A. Chè, cà phê, cao su và điều. B. Ca cao, cà phê, cọ dầu, chè. C. Cà phê, chè, điều và cọ dầu. D. Cao su, ca cao, cà phê, tiêu. Câu 11. Nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân khu vực Nam Á chịu ảnh hưởng rất lớn bởi A. nhịp điệu hoạt động của gió mùa. B. nhịp điệu thay đổi của cảnh quan. C. nhịp điệu dòng chảy sông ngòi. D. nhịp điệu hoạt động của sinh vật. Câu 12. Ở các vùng hoang mạc của châu Phi dân cư phân bố thưa thớt do A. điều kiện tự nhiên khắc nghiệt. B. nghèo tài nguyên khoáng sản. C. chính sách dân cư của các nước. D. xuất hiện các thiên tai tự nhiên. II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy trình bày đặc điểm khí hậu và sinh vật của các môi trường tự nhiên ở châu Phi. B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây! Câu 1. Người thống nhất các mường Lào (1353), đặt tên nước là Lan Xang, mở ra thời kì phát triển thịnh vượng của Vương quốc Lào là
  11. A. Pha Ngừm. B. Khún Bolom. C. Giay-a-vác-man II. D. Giay-a-vác-man VII. Câu 2. So với các nước Đông Nam Á khác, điều kiện địa lí của Lào có điểm gì khác biệt? A. Đất nước có nhiều đồi núi. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. Đồng bằng nhỏ hẹp, đất cằn cỗi. D. Không tiếp giáp với biển. Câu 3. Thời kì Ăng-co, vương quốc Cam-pu-chia đã A. bước vào thời kì phát triển rực rỡ nhất. B. được hình thành và bước đầu phát triển. C. lâm vào khủng hoảng trên nhiều lĩnh vực. D. sụp đổ do sự xâm lược của quân Nguyên. Câu 4. Quần thể kiến trúc nào được in trên quốc kì của Vương quốc Cam-pu-chia ngày nay? A. Thạt Luổng. B. Ăng-co Vát. C. Chùa Vàng. D. Đền Bô-rô-bu-đua. Câu 5. Sau chiến thắng Bạch Đằng, Ngô Quyền đã A. duy trì chức Tiết Độ sứ. B. xưng vương, đóng đô ở Cổ Loa. C. lên ngôi Hoàng đế, đóng đô ở Đại La. D. lên ngôi vua, đặt quốc hiệu là Đại Cồ Việt. Câu 6. Nhân vật nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây: “Vua nào thuở bé chăn trâu, Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành, Sứ quân dẹp loạn phân tranh, Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?” A. Ngô Quyền. B. Lê Hoàn. C. Lí Công Uẩn. D. Đinh Bộ Lĩnh. Câu 7. Dòng sông nào được nhắc đến trong câu thơ sau: “ Đây là nơi chiến địa buổi Trùng hưng nhị thánh bắt Ô Mã Cũng là bãi đất xưa, thuở trước Ngô chúa phá Hoàng Thao”
  12. A. Sông Mã. B. Sông Cả. C. Sông Hồng. D. Sông Bạch Đằng. Câu 8. Việc làm nào của Ngô Quyền đã khẳng định chủ quyền quốc gia? A. Lên ngôi Hoàng đế sánh ngang với các triều đại Trung Hoa. B. Đặt quốc hiệu là Vạn Xuân với ước mong đất nước trường tồn. C. Xưng là Tiết độ sứ, cử sứ giả sang Trung Quốc xin sắc phong. D. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của phong kiến phương Bắc. Câu 9. Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với dân tộc Việt Nam là gì? A. Chấm dứt tình trạng cát cứ của 12 sứ quân, thống nhất đất nước. B. Chấm dứt thời kì Bắc thuộc, tái thiết nền độc lập của dân tộc. C. Đánh tan quân xâm lược Tống, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc. D. Là người đầu tiên xưng “đế” sánh ngang với phong kiến phương Bắc. Câu 10. Sau khi lên ngôi vua, Đinh Bộ Lĩnh đã chọn địa điểm nào làm kinh đô? A. Đại La. B. Vạn An. C. Hoa Lư. D. Phú Xuân. Câu 11. Nhà Tiền Lê được thành lập trong hoàn cảnh như thế nào? A. Đất nước thái bình, kinh tế phát triển thịnh đạt. B. Cuộc kháng chiến chống Tống đã toàn thắng. C. Nhà Tống đang lăm le xâm lược Đại Cồ Việt. D. Đại Cồ Việt đang bị nhà Tống xâm lược, đô hộ Câu 12. Một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống (năm 981) là do A. có sự lãnh đạo của các tướng lĩnh tài ba như: Lê Sát, Lê Ngân, Nguyễn Trãi. B. quân dân Tiền Lê vận dụng thành công kế sách “Tiên phát chế nhân” của nhà Lý. C. quân dân Tiền Lê có tinh thần yêu nước, kiên quyết đấu tranh chống ngoại xâm. D. quân Tống liên tiếp thất bại nên chủ động giảng hòa với nhà Tiền Lê. II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành bảng so sánh dưới đây về tổ chức chính quyền thời Đinh, Tiền Lê so với thời Ngô rồi rút ra nhận xét. Thời Ngô Thời Đinh – Tiền Lê Kinh đô Triều đình trung ương
  13. Chính quyền địa phương ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4 A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm 1-B 2-A 3-C 4-B 5-A 6-A 7-C 8-B 9-D 10-B 11-A 12-A II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): Đặc Hai môi trường nhiệt đới Hai môi trường sa mạc điểm Khí hậu khắc nghiệt, ít Khí Khí hậu cận xích đạo, có sự phân hoá ra mùa mưa, biên độ nhiệt độ hậu mưa và mùa khô rõ rệt. giữa ngày và đêm lớn. - Thảm thực vật chủ yếu là rừng thưa và xa van - Hệ thực, động vật cây bụi. nghèo nàn. Sinh - Nhờ nguồn thức ăn phong phú, xa van là nơi - Động vật chủ yếu là rắn vật tập trung nhiều động vật ăn cỏ (ngựa vằn, sơn độc, kỳ đà và một số loài dương, hươu cao cổ, ) và động vật ăn thịt (sư tử, gặm nhấm. báo gấm, ). B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) I. Trắc nghiệm Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm 1-A 2-D 3-A 4-B 5-B 6-D 7-D 8-D 9-A 10-C 11-C 12-C II. Tự luận Câu 1 (2,0 điểm): - Hoàn thành bảng so sánh (mỗi ý đúng được 0,25 điểm) Thời Ngô Thời Đinh – Tiền Lê Kinh đô Cổ Loa (Hà Nội Hoa Lư (Ninh Bình) Triều đình trung Dưới vua là các quan Dưới vua là các quan văn, quan võ và các ương văn, quan võ cao tăng. Chính quyền địa Đất nước được chia Đất nước được chia thành các cấp: đạo/ phương thành các châu lộ/ phủ/ châu => giáp => xã. - Nhận xét (0,5 điểm): + Tổ chức chính quyền thời Đinh - Tiền Lê đã được kiện toàn hơn cả ở trung ương và địa phương so với thời Ngô. Song nhìn chung tổ chức chính quyền thời Ngô, Đinh – Tiền Lê còn đơn giản, chưa đầy đủ.
  14. + Mặc dù vậy, việc xây dựng bộ máy chính quyền thời Ngô, Đinh – Tiền Lê đã khẳng định tính chất độc lập - tự chủ và đặt nền móng cho sự phát triển của đất nước trong giai đoạn sau. 5. Đề số 5 ĐỀ THI HK1 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 KNTT NĂM 2022-2023 TRƯỜNG THCS MỸ THẮNG- ĐỀ 05 A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Câu 1. Vương triều phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc là A. Nhà Minh. B. Nhà Thanh. C. Nhà Nguyên. D. Nhà Tống. Câu 2. Trung Quốc trở thành quốc gia phong kiến cường thịnh nhất châu Á dưới triều đại A. Nhà Hán. B. Nhà Đường. C. Nhà Nguyên. D. Nhà Thanh. Câu 3. Ấn Độ từ giữa thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX đã trải qua ba triều phong kiến với sự trị vì đang xen giữa người Ấn với các bộ tộc bên ngoài tạo nên nét văn hóa riêng biệt, có sự ảnh hưởng đến các nước Đông Nam Á. Đặc biệt trong lĩnh vực kiến trúc, như vậy điểm nổi bật về kiến trúc của Ấn Độ là gì? A. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của ba tôn giáo là Hinđu giáo, Phật giáo và Hồi giáo. B. Tiếp thu những nét tiêu biểu của kiến trúc phương Tây. C. Các công trình kiến trúc được xây dựng chủ yếu bằng gạch. D. Chịu ảnh hưởng kiến trúc của Trung Quốc. Câu 4. Các công trình kiến trúc như: Đền, chùa, lâu đài, tháp, lăng ở Ấn Độ đều chịu ảnh hưởng của A. Tôn giáo. B. Văn học. C. Văn hóa Trung Quốc. D. Văn hóa phương Tây. Câu 5. Đặc điểm nhà nước phong kiến phương Đông là gì? A. Nhà nước quân chủ chuyên chế tập trung do vua đứng đầu B. Nhà nước phong kiến quyền lực tập trung trong tay giai cấp thống trị C. Nhà nước phong kiến phân quyền D. Nhà nước trở thành Hoàng Đế hay Đại Vương Câu 6. Các giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến phương Đông là A. Địa chủ và nông dân lĩnh canh B. Lãnh chúa phong kiến và nông nô C. Lãnh chúa phong kiến và nông dân lãnh canh D. Địa chủ và nông nô Câu 7. Tại sao luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò? A. Trâu bò là động vật quý hiếm. B. Trâu bò là động vật linh thiêng. C. Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp.
  15. D. Đạo phật được đề cao, nên cấm sát sinh. Câu 8. Tại sao Ngô Quyền không duy trì chính quyền của họ Khúc? A. Chính quyền họ Khúc về danh nghĩa vẫn thuộc nhà Hán B. Ngô Quyền phát triển đất nước thành một quốc gia thuộc nhà Đường. C. Ngô Quyền thiết lập chính quyền một quốc gia độc lập của người Việt. D. Chính quyền họ Khúc thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế. II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau: “Triều đình trung ương do vua đứng đầu, nắm mọi quyền hành về quân sự và dân sự. Giúp Lê Hoàn bàn việc nước có thái sư (quan đầu triều) và đại sư (nhà sư có danh tiếng). Dưới vua là các chức quan văn, quan võ; các con vua được phong vương và trấn giữ các vùng hiểm yếu.” Từ đoạn tư liệu trên, em hãy vẽ sơ đồ tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh – Tiền Lê? Câu 2. (1,0 điểm) Nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 - 1077) là gì? B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Đới khí hậu cực và cận cực của Châu Âu phân bố ở khu vực A. Đông Âu. B. Tây Âu. C. Bắc Âu. D. Nam Âu. Câu 2. Trong cơ cấu dân số theo độ tuổi của Châu Âu, tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi đang có xu hướng A. tăng. B. giảm. C. tăng chậm. D. không thay đổi. Câu 3. Châu Á có số dân A. đông nhất thế giới. B. đông thứ hai thế giới. C. đông thứ ba thế giới. D. đông thứ tư thế giới. Câu 4. Khu vực có mật độ dân số cao nhất ở Châu Á là A. Đông Á. B. Đông Nam Á. C. Nam Á. D. Tây Nam Á. Câu 5. Các đô thị đông dân của Châu Á phân bố chủ yếu ở các khu vực nào sau đây? A. Đông Á và Tây Nam Á. B. Nam Á và Trung Á. C. Đông Nam Á và Trung Á. D. Đông Á và Đông Nam Á. Câu 6. Đồng bằng Lưỡng Hà nằm ở khu vực A. Đông Á. B. Nam Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Nam Á. Câu 7. Thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là
  16. A. rừng ôn đới ẩm. B. rừng nhiệt đới ẩm. C. rừng nhiệt đới khô. D. rừng ôn đới khô. II. TỰ LUẬN Câu 1: a. Trình bày đặc điểm dân cư Châu Âu. b. Dân số châu Âu đang già đi gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục. Câu 2: a. Trình bày cách thức người dân Châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường xích đạo ẩm. b. Khí hậu nhiệt đới gió mùa có thuận lợi gì đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta? ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5 A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B A A A A C C II. Tự luận (2,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm Sơ đồ tổ chức bộ máy trung ương thời Đinh - Tiền Lê: 1 0,5 (1,0) 0,5 - Chủ động đem quân qua đất Tống, tiến công trước để tự vệ. 0,25 2 - Chặn giặc ở phòng tuyến sông Như Nguyệt. 0,25 (1,0) - Mở cuộc tấn công khi thời cơ đến. 0,25 - Kết thúc chiến tranh bằng biện pháp giảng hòa. 0,25 B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM 1C 2B 3A 4C 5D 6D 7B II. TỰ LUẬN Câu 1: a. Trình bày đặc điểm dân cư Châu Âu. - Số dân chầu Âu năm 2020 là 747 triệu người, đứng thứ tư thế giới. - Châu Âu có cơ cấu dân số già.
  17. - Châu Âu có tình trạng mất cần bằng giới tính. b. Dân số châu Âu đang già đi gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục. - Sự thiếu hụt về lao động. - Chi phí lớn về phúc lợi xã hội, y tế cho người già. - Nguy cơ giảm dân số Câu 2: Khí hậu nhiệt đới gió mùa có thuận lợi gì đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta? - Cây trồng, vật nuôi đa dạng, nhiều quả ngon, - Cây trồng xanh tốt quanh năm, trồng từ 2 đến 3 vụ.