Đề kiểm tra học kỳ II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Kết nối tri thức và cuộc sống (Có đáp án)

Câu 1. Một thanh nam châm bị gãy làm hai thì:

A. một nửa là cực Bắc, một nửa là cực Nam.

B. cả hai nửa đểu mất từ tính.

C. mỗi nửa đểu là một nam châm có hai cực Bắc - Nam.

D. mỗi nửa đều là một nam châm và cực của mỗi nửa ở chỗ đứt gãy cùng tên.

Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với

  1. sự chuyển hoá của sinh vật.
  2. sự biến đổi các chất.

C. sự trao đổi năng lượng.

D. sự sổng của sinh vật.

Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

Câu 4. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là:

A. mô phân sinh đỉnh và mò phân sinh bên.

B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

C. mô phân sinh lá và mỏ phân sinh thân.

D. mô phân sinh ngọn và mò phân sinh rễ.

Câu 5. Loại mô giúp cho thân dài ra là:

A. mô phân sinh ngọn.

B. mô phân sinh rễ.

C. mô phân sinh lá.

D. mô phân sinh thân.

docx 25 trang Thái Bảo 26/07/2024 1360
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Kết nối tri thức và cuộc sống (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_sach_ket_n.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Kết nối tri thức và cuộc sống (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II-ĐỀ 1 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7 I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Sinh sản ở sinh vật. - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 15 câu, thông hiểu: 5 câu), mỗi câu 0,2 điểm - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung nửa đầu học kì 2: 32% (3,2 điểm; Chủ đề 6,7: 30 tiết) - Nội dung nửa sau học kì 2: 68% (6,8 điểm; Chủ đề 7,8,9,10: 33 tiết) - Khung ma trận MỨC ĐỘ Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng điểm Chủ đề Tự luận Trắc (%) Tự Trắc Trắc Tự Trắc Tự Trắc nghiệm Tự luận luận nghiệm nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 1 1 1 1,0 1. Chương VI : Từ (0,5) (0,5) 10% 2. Chương VII – Trao đổi 4 1 1 2,0 chất và chuyển hóa năng 2 2 (1,0) (1,0) 20% lượng ở sinh vật 1 3. Chương VIII – Cảm ứng 1 1 1,5 1 ở sinh vật (1,25) (1,25) 15%
  2. 4. Chương IX – Sinh 4 1 1 2,5 trưởng và phát triển ở sinh 2 2 (1,5) (1,5) 25% vật 2 5 5. Chương X – Sinh sản ở 1 1 3,0 3 2 (1,75) sinh vật (0,75) (1) 30% 6 16 Tổng câu 2 8 1 8 2 1 22 6,0 4,0 Tổng điểm 2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 10,0 60% 40% % điểm số 40% 30% 20% 10% 100%
  3. II. BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN 1. Từ (9 tiết ) - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm. 1 C1 - Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. Nam châm Nhận biết - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), Từ trường mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường. Chế tạo nam châm điện - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ và xác định được chiều đường sức từ 1 C17 - Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau. Thông hiểu - Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính. 1 C9 - Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn. - Tiến hành thí nghiệm để nêu được: + Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau; + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm). Vận dụng - Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí. - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm. - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện. Vận dụng - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng nam châm điện (như xe thu cao gom đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy sưởi mini, ) 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (32 tiết ) – Khái quát – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. trao đổi chất – Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. 1 C2 và chuyển hoá – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào. 1 C3 năng lượng - Nêu được khái niệm về trao đổi khí ở sinh vật + Vai trò trao Nhận biết – Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. đổi chất và - Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước;
  4. Số câu hỏi Câu hỏi Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN chuyển hoá - Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng năng lượng ở thực vật; – Khái quát – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trao đổi chất trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của và chuyển hoá quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả 1 C10 năng lượng quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá + Chuyển hoá năng lượng. năng lượng ở – Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): tế bào Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai 1 C11 • Quang hợp chiều tổng hợp và phân giải. • Hô hấp ở tế – Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. bào – Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng. – Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ C19 1 - Trao đổi Thông hiểu hô hấp ở động vật (ví dụ ở người) chất và – Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất chuyển hoá của nước. năng lượng – Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực + Trao đổi khí vật và động vật, cụ thể: + Trao đổi + Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và nước và các khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây; chất dinh + Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ dưỡng ở sinh rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống). vật + Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người); + Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người); + Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người. – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh. – Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, ). – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây).
  5. Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1.2. Từ trường 1 0,25 Trái Đất 2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng 1 3 1/2 1 1,5 4 2,5 lượng ở sinh vật (32 tiết) 2.1. Vai trò trao đổi chất và chuyển 1 1 2,0 hoá năng lượng 2.2. Chuyển hoá năng lượng ở tế 3 1/2 0,25 3 1 bào 2.3. Trao đổi Trao đổi khí 2.4. Trao đổi nước và các chất dinh 1 1 0,25 dưỡng ở sinh vật 3. Cảm ứng ở sinh 2 1/2 2 1/2 3 2 vật (6 tiết) 3.1. Khái niệm cảm 1 1 0,25 ứng 3.2. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính 1 1/2 2 1/2 2 1,75 ở động vật. 3.3. Vai trò cảm
  6. Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ứng đối với sinh vật 4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh 3 1 1 1 3 1,75 vật (7 tiết) 4.1. Khái niệm sinh trưởng và phát 3 2 0,5 triển 4.2. Cơ chế sinh trưởng ở thực vật 1 1 0,25 và động vật 4.3. Các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở sinh vật 4.4. Các nhân tố ảnh hưởng 4.5. Điều hoà sinh trưởng và các phương pháp điều 1 1 1,0 khiển sinh trưởng, phát triển 5. Sinh sản ở sinh 1 1 1 1 2 2,5 vật (10 tiết) 5.1. Khái niệm sinh sản ở sinh vật
  7. Chủ đề MỨC ĐỘ Điểm Tổng số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc 2. luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 5.2. Sinh sản vô 1 1 2 0,5 tính 5.3. Sinh sản hữu 1 1 2,0 tính 5.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật 5.5. Điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật Tổng số câu 1 11 1 4 1 1 1 5 16 10,00 Tổng số điểm số 2,0 2,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 6,0 4,0 10 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm điểm Bản đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN (Số (Số (Số (Số câu) câu) câu) câu) 1. Từ 2 - Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm Nhận biết (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà vật liệu có tính chất - Từ trường từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ 1 C1 trường. - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng
  8. mạt sắt và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ. Vận dụng - Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm. - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) - Từ trường Nhận biết khẳng định được Trái Đất có từ trường. Trái Đất 1 C2 - Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau. Vận dụng - Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện. - Nam - Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản ứng dụng châm điện Vận dụng nam châm điện (như xe thu gom đinh sắt, xe cần cẩu cao dùng nam châm điện, máy sưởi mini, ) 2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật 1,5 3 - Vai trò – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá trao đổi Nhận năng lượng. chất và biết: 1 C13 – Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng chuyển hoá lượng trong cơ thể. năng lượng Nhận – Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang C3 2 biết: hợp, hô hấp tế bào. C4 – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm - Chuyển của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp hoá năng (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lượng ở tế Thông lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và 1/2 C19a bào hiểu: chuyển hoá năng lượng. – Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải.
  9. – Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý Vận nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh. dụng: – Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô, ). – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở Vận dụng cây xanh. cao: – Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. – Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. - Trao đổi – Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí khổng, Thông Trao đổi nêu được chức năng của khí khổng. 1 C15 hiểu: khí – Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người) – Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. Nhận + Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động biết: đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao - Trao đổi đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật; nước và – Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần các chất hoá học và cấu trúc, tính chất của nước. dinh dưỡng – Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh ở sinh vật dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể: + Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp Thông thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường C5, 2 hiểu: ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây; C16 + Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống). + Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu
  10. sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người); + Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người); + Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người. – Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận Vận chuyển nước và lá dụng: – Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón phân hợp lí cho cây). Vận dụng Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và cao: chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ) 3. Cảm ứng ở sinh vật 0,5 2 – Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. - Khái niệm Nhận – Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật. cảm ứng biết: 1 C6 - Cảm ứng – Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật; ở thực vật – Nêu được vai trò của tập tính đối với động vật. – Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính - Cảm ứng Thông cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, 1/2 1 C19b C7 ở động vật hiểu: - Tập tính ở hướng tiếp xúc). động vật: – Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật khái niệm, (ở thực vật và động vật). ví dụ minh Vận – Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động vật. 1 C18 hoạ dụng: – Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích - Vai trò một số hiện tượng trong thực tiễn (ví dụ trong học tập, cảm ứng chăn nuôi, trồng trọt). đối với Vận dụng Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả sinh vật cao: quan sát một số tập tính của động vật.
  11. 4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật 1 3 Nhận Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở C8 - Khái biết: 2 niệm sinh sinh vật. C9 trưởng và Thông phát triển Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển. hiểu: – Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân - Cơ chế Thông C10, cây Hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô 2 sinh trưởng hiểu: C14 phân sinh làm cây lớn lên. ở thực vật Vận Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sự sinh và động vật dụng: trưởng. - Các giai đoạn sinh – Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật (một ví dụ Thông trưởng và về thực vật và một ví dụ về động vật), trình bày được hiểu: phát triển ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó. sinh vật - Các nhân Thông Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh tố ảnh hiểu: trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố nhiệt độ, ánh hưởng sáng, nước, dinh dưỡng). Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát - Điều hoà Thông triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh trưởng và phát sinh trưởng hiểu: triển ở sinh vật bằng sử dụng chất kính thích hoặc điều và các khiển yếu tố môi trường). phương – Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát pháp điều triển ở một số thực vật, động vật. khiển sinh Vận dụng – Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát 1 C20 trưởng, cao: triển sinh vật giải thích một số hiện tượng thực tiễn (tiêu phát triển diệt muỗi ở giai đoạn ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi). 5. Sinh sản ở sinh vật 1 2 - Khái Nhận Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật. niệm sinh biết:
  12. sản ở sinh vật Nhận – Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật. 1 C11 biết: – Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn. – Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví - Sinh sản Thông dụ minh hoạ. 1 C12 vô tính hiểu: – Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ. Vận Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào dụng: thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi cấy mô). Nhận – Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. biết: – Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính. – Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. – Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật: Thông + Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt - Sinh sản hiểu: với hoa đơn tính. hữu tính + Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả. – Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng). Vận Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu tính trong 1 C21 dụng: thực tiễn. - Các yếu tố ảnh Nhận Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh hưởng đến biết: vật sinh sản ở sinh vật - Điều hoà, Nhận – Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều hoà, điều điều khiển biết: khiển sinh sản ở sinh vật. sinh sản ở Vận Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài côn trùng
  13. sinh vật dụng: thụ phấn cho cây. Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản hữu tính Vận dụng trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi (thụ phấn nhân cao: tạo, điều khiển số con, giới tính). 3 Đề kiểm tra: PHẦN TRẮC NGIỆM: (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Câu phát biểu nào chưa chính xác khi nói về Cực Bắc của nam châm vĩnh cửu là A. Cực luôn hướng về phía Bắc địa lý. B. Cực được kí hiệu bằng chữ S. C. Cực được kí hiệu bằng chữ N. D. Nơi hút được nhiều mạt sắt. Câu 2. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào? A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 3. Quá trình nào dưới đây là quá trình đồng hoá? A. Tích luỹ năng lượng. B. Giải phóng năng lượng. C. Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp. D. Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản. Câu 4. Đồng hoá và dị hoá là hai quá trình như thế nào? A. Đều xảy ra sự tích lũy năng lượng. B. Đều xảy ra sự giải phóng năng lượng. C. Đối lập nhau. D. Mâu thuẫn nhau. Câu 5. Sản phẩm của quá trình dị hóa là? A. Nước. B. Protein. C. Xenlulozo.
  14. D. Tinh bột. Câu 6. Các cách để thành lập 1 phản xạ có điều kiện là: 1. Tìm kích thích đặc trưng có hiệu quả cao. 2. Kết hợp nhiều lần các kích thích không điều kiện và không điều kiện. 3. Xác định mục tiêu của phản xạ muốn thành lập. Trình tự các bước thực hiện theo thứ tự là A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 3, 1, 2. D. 2, 1, 3. Câu 7. Cảm ứng của động vật là: A. Khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cơ thể tồn tại và phát triển. B. Khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển. C. Khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thíchcủa môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển. D. Khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển. Câu 8. Biến thái là gì? A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng. B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng. C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng. D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng. Câu 9. Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của: A. Các hệ cơ quan trong cơ thể B. Cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào C. Các mô trong cơ thể D. Các cơ quan trong cơ thể Câu 10. Sinh sản ở sinh vật là quá trình: A. nảy trồi.B. hình thành cá thể mới. C. hình thành rễ.D. gieo hạt. Câu 11. Hình thức sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính? A. Đẻ trứng. B. Đẻ con. C. Phân đôi cơ thể. D. Đẻ trứng và đẻ con.
  15. Câu 12. Vì sao nhân giống cam, chanh, bưởi, hồng xiêm, người ta thường chiết cành mà không sử dụng phương pháp giâm cành A. Thời gian ra rễ của các cây trên rất chậm. B. Những cây đó có giá trị kinh tế cao. C. Cành của các cây đó quá to nên không giâm cành được. D. Khả năng vận chuyển chất dinh dưỡng của các cây này kém vì mạch gỗ nhỏ. Câu 13. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây: 1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá. 2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập úng cây. 3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm. 4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc của rễ cây. Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là: A. 1, 2, 3, 4. B. 3, 1, 2, 4. C. 4, 2, 3, 1. D. 3, 2, 1, 4. Câu 14. Cho sơ đồ quá trình sinh trưởng và phát triển trong vòng đời của ếch như sau: Thứ tự các giai đoạn phát triển đúng là: A. ếch trưởng thành, trứng, nòng nọc, ếch con. B. nòng nọc, ếch trưởng thành, trứng, ếch con. C. trứng, ếch con, nòng nọc, ếch trưởng thành. D. trứng, nòng nọc, ếch con, ếch trưởng thành. Câu 15. Sản phẩm của quang hợp là?
  16. A. Nước, carbon dioxide. B. Ánh sáng, diệp lục. C. Oxygen, glucose. D. Glucose, nước. Câu 16. Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng. A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng. B. Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng. D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 17: (0.5đ): Mô tả thí nghiệm chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính? Câu 18. (1,0 điểm): Năng lượng được chuyển hóa trong cơ thể như thế nào? Lấy ví dụ? Câu 19. (1,5 điểm) a. Điều gì sẽ xảy ra nếu bắt giun đất để lên mặt đất khô sau một thời gian? Giải thích? b. Hãy lấy ví dụ về tính cảm ứng ở sinh vật, chỉ ra tác nhân kích thích trong các ví dụ đó. Câu 20. (1,0 điểm): Sau những trận mưa lớn kéo dài, hầu hết cây trong vườn bị ngập úng lâuvà bị chết. Theo em, tại sao khi bị ngập nước cây lại chết mặc dù nước có vai trò rất quan trong đối với sự sống của cây? Câu 21.(2,0 điểm : Lập bảng so sánh sự giống và khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. 4. Hướng dẫn chấm PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA B D A C A C B D B B C A B D C B PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Đáp án Điểm Câu 17: (0,5đ) 0,5 điểm - Đưa 1 thanh nam châm vĩnh cửu lại gần các vật bằng sắt hoặc thép ta thấy thanh nam châm hút được các vật bằng sắt hoặc thép đó. Câu 18. (1,0 điểm) - Năng lượng được tích lũy trong cơ thể dưới dạng năng lượng hóa học nhờ quá trình tổng hợp các chất 0,5 điểm
  17. - VD: quang hợp, tạo mỡ, - Năng lượng chuyển hóa thành các dạng sử dụng được cho các hoạt 0,5 điểm động sống nhờ quá trình hô hấp. - VD: sinh nhiệt, co cơ, tổng hợp các chất, Câu 19. (1,5 điểm) a. - Giun đất sẽ nhanh chóng bị chết. 0,25 điểm - Trên mặt đất khô, giun đất sẽ bị tăng bài tiết nước qua da dẫn đến 0,25 điểm mất nước hoạc thiếu nhiều nước nên da khô không hô hấp được dẫn đến giun sẽ bị chết. 1,0 điểm b. TT Ví dụ cảm ứng Tác nhân kích thích (Mỗi ý 1 Cây nắp ấm, cây bẫy kẹp con mồi (ruồi, muỗi ) đúng 0,25 2 Người đi đường dừng đèn đỏ đèn đỏ điểm) 3 Trùng roi bơi đến nơi ánh sáng ánh sáng 4 Cây trinh nữ cụp lá khi chạm tay vào Sự va chạm Câu 20: (1,0 điểm) Do ngập nước lâu ngày, rễ cây bị thiếu oxygen nên quá trình hô hấp ở rễ 0, 5 điểm bị ngừng trệ làm cho tế bào rễ nói chung và tế bào lông hút nói riêng bị huỷ hoại, mất đi khả năng hút nước và chất khoáng. Cây sẽ bị chết vì thiếu nước trong tế bào mặc dù rễ cây ngập trong nước. 0,5 điểm Câu 21: (2,0 điểm) * So sánh giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính - Giống nhau: đều tạo cơ thể mới 0,5 điểm - Khác nhau: Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính - Không có sự kết hợp giữa giao tử đực - Có sự kết hợp giữa giao tử 0,5 điểm và giao tử cái đực và giao tử cái - Cá thể mới giống nhau và giống mẹ - Cá thể mới mang cả đặc 0,5 điểm điểm của bố và mẹ
  18. - Khả thích nghi kém - Khả năng thích nghi cao 0,5 điểm