Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Câu 1: Dự đoán: “Kiểu nằm của hạt đỗ có ảnh hưởng đến khả năng nảy mầm của nó;
các hạt nằm ngửa trên mặt đất không nảy mầm được” thuộc bước nào trong tiến trình
tìm hiểu tự nhiên?
A. Quan sát đặt câu hỏi.
B. Xây dựng giả thuyết.
C. Kiểm tra giả thuyết.
D. Phân tích kết quả.
Câu 2: Đồng hồ đo thời gian hiện số là loại dụng cụ đo thời gian có độ chính xác cao, có
độ chia nhỏ nhất là
A. 1 s.
B. 0,1 s.
C. 0,01 s.
D. 0,001 s.
Câu 3: Kĩ năng nào sau đây không phải là kĩ năng trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng quan sát.
B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng giải bài tập.
D. Kĩ năng liên hệ.
Câu 4: Electron được kí hiệu là
A. p. B. n. C. e. D. -1.
các hạt nằm ngửa trên mặt đất không nảy mầm được” thuộc bước nào trong tiến trình
tìm hiểu tự nhiên?
A. Quan sát đặt câu hỏi.
B. Xây dựng giả thuyết.
C. Kiểm tra giả thuyết.
D. Phân tích kết quả.
Câu 2: Đồng hồ đo thời gian hiện số là loại dụng cụ đo thời gian có độ chính xác cao, có
độ chia nhỏ nhất là
A. 1 s.
B. 0,1 s.
C. 0,01 s.
D. 0,001 s.
Câu 3: Kĩ năng nào sau đây không phải là kĩ năng trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên?
A. Kĩ năng quan sát.
B. Kĩ năng phân loại.
C. Kĩ năng giải bài tập.
D. Kĩ năng liên hệ.
Câu 4: Electron được kí hiệu là
A. p. B. n. C. e. D. -1.
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_sach_canh.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 Sách Cánh diều - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 – CÁNH DIỀU Tên bài MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số ý/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao câu Tổng Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc % điểm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Bài mở đầu. Phương pháp và kĩ năng trong 2 1 3 7,5 % học tập môn khoa học (0,5 đ) (0,25 đ) tự nhiên 2 1 1 1 Bài 1. Nguyên tử 5 12,5 % (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) Bài 2. Nguyên tố hóa 3 2 1 6 15 % học (0,75 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) Bài 3. Sơ lược về bảng 2 2 1 1 tuần hoàn các nguyên tố 6 15 % (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) hóa học Bài 4. Phân tử - đơn 3 2 1 6 15 % chất – hợp chất (0,75 đ) (0,5 đ) (0,25 đ)
- Bài 5. Giới thiệu về liên 2 2 1 5 12,5 % kết hóa học (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) Bài 6. Hóa trị và công 2 1 1 4 10 % thức hóa học (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) Bài 7. Tốc độ của 1 1 2 1 5 12,5 % chuyển động (0,25 đ) (0,25 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) Tổng số ý/câu 17 12 8 3 40 Điểm số 4,25 đ 3 đ 2 đ 0,75 đ 10 đ 100 % Tổng số điểm 4,25 đ 3 đ 2 đ 0,75 đ 10 đ
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS NĂM HỌC 2022-2023 (Theo chương trình dạy nối tiếp) MÔN: Khoa học tự nhiên 7 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) Đề gồm 40 câu trắc nghiệm Đề bài Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Dự đoán: “Kiểu nằm của hạt đỗ có ảnh hưởng đến khả năng nảy mầm của nó; các hạt nằm ngửa trên mặt đất không nảy mầm được” thuộc bước nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Quan sát đặt câu hỏi. B. Xây dựng giả thuyết. C. Kiểm tra giả thuyết. D. Phân tích kết quả. Câu 2: Đồng hồ đo thời gian hiện số là loại dụng cụ đo thời gian có độ chính xác cao, có độ chia nhỏ nhất là A. 1 s. B. 0,1 s. C. 0,01 s. D. 0,001 s. Câu 3: Kĩ năng nào sau đây không phải là kĩ năng trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng quan sát. B. Kĩ năng phân loại. C. Kĩ năng giải bài tập. D. Kĩ năng liên hệ. Câu 4: Electron được kí hiệu là A. p. B. n. C. e. D. -1.
- Câu 5: Nước được cấu tạo nên từ các nguyên tử là A. carbon và oxygen. B. carbon, oxygen và hydrogen. C. hydrogen và oxygen. D. sodium và oxygen. Câu 6: Nguyên tử nitrogen có 7 electron ở lớp vỏ. Nitrogen có điện tích hạt nhân là A. 7. B. +7. C. -7. D. 7+. Câu 7: Hạt nào sau đây không mang điện? A. Proton. B. Electron. C. Neutron. D. Ion. Câu 8: Tổng số proton, neutron và electron của nguyên tử X là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử X là A. 14. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 9: Tên La – tinh của nguyên tố có kí hiệu Cu là A. đồng. B. copper. C. cuprum. D. iron. Câu 10: Nguyên tố hóa học là A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân. B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân. C. tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân. D. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng. Câu 11: Kí hiệu nguyên tố potassium là
- A. Na. B. K. C. Mg. D. F. Câu 12: Cho các nguyên tử được kí hiệu bởi các chữ cái và số proton trong mỗi nguyên tử như sau: Nguyên tử Số proton X 5 Y 8 Z 18 T 5 Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là A. X và T. B. X và Y. C. Y và Z. D. Z và T. Câu 13: Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, cA, K. Số kí hiệu hóa học viết sai là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 14: Cho sơ đồ các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: Các nguyên tử có tính chất hóa học giống nhau là A. Y, Z, T. B. X, Z, T. C. X, Y, Z. D. X, Y, T.
- Câu 15: Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào dưới đây? A. Số hiệu nguyên tử. B. Kí hiệu hóa học. C. Số neutron. D. Tên nguyên tố. Câu 16: Bảng tuần hoàn hiện nay gồm A. 108 nguyên tố, 8 chu kì và 18 cột. B. 118 nguyên tố, 7 chu kì và 18 cột. C. 118 nguyên tố, 7 chu kì và 18 nhóm. D. 108 nguyên tố, 8 chu kì và 8 nhóm. Câu 17: Cho ô nguyên tố sodium: Khối lượng nguyên tử sodium là A. 23 amu. B. 11 amu. C. 12 amu. D. 24 amu. Câu 18: Biết nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo vỏ nguyên tử như sau: 11 electron, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Phát biểu nào sau đây sai? A. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11. B. Nguyên tố X nằm ở ô thứ 11 trong bảng tuần hoàn. C. Lớp số 3 có 2 electron. D. X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Câu 19: Cho mô hình cấu tạo nguyên tử lithium:
- Nguyên tố lithium thuộc chu kì A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số thứ tự ô nguyên tố A trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. 12. B. 24. C. 13. D. 6. Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong một phân tử, phải có cả nguyên tử kim loại và phi kim. B. Trong một phân tử, các nguyên tử có thể giống nhau hoặc khác nhau. C. Trong một phân tử, các nguyên tử luôn giống nhau. D. Trong một phân tử, các nguyên tử luôn khác nhau. Câu 22: Khối lượng phân tử carbon dioxide (CO2) là A. 44 amu. B. 29 amu. C. 30 amu. D. 90 amu. Câu 23: Cho dãy các chất sau: khí oxygen, carbon dioxide, khí nitrogen, nước, muối ăn, đồng, nhôm. Số đơn chất có trong dãy là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 24: Chất nào sau đây là hợp chất? A. Khí hydrogen (gồm 2 nguyên tử H). B. Kim loại iron (gồm 1 nguyên tử Fe). C. Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).
- MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 – CÁNH DIỀU Tên bài MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Tổng số ý/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao câu Tổng Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc % điểm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Bài mở đầu. Phương pháp và kĩ năng trong 2 1 3 7,5 % học tập môn khoa học (0,5 đ) (0,25 đ) tự nhiên 2 1 1 1 Bài 1. Nguyên tử 5 12,5 % (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) Bài 2. Nguyên tố hóa 3 2 1 6 15 % học (0,75 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) Bài 3. Sơ lược về bảng 2 2 1 1 tuần hoàn các nguyên tố 6 15 % (0,5 đ) (0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) hóa học Bài 4. Phân tử - đơn 3 2 1 6 15 % chất – hợp chất (0,75 đ) (0,5 đ) (0,25 đ)