Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận và đáp án

docx 91 trang Thái Bảo 30/10/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_i_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2026_2027_bo_1.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ lớp 7 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có ma trận và đáp án

  1. Biên soạn: DeThiLop7.com Câu 19. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Ban đầu: gắn sâu tập trung/diện tích nhỏ/đủ người với khả năng thu gom 0,5 kịp; không chỉ nêu tên thủ công. Tuần sau: gắn sâu lan nhiều luống và nhân lực không tăng với tốn công, khó xử 0,5 lí kịp; không mặc định thủ công luôn đủ hoặc luôn vô ích. b) Chọn dấu hiệu có thể quan sát, liên quan hiệu quả kế hoạch: sâu mới, phạm 0,25 vi lan hoặc mức hại; không chỉ ghi “theo dõi thường xuyên”. Nêu kết quả theo dấu hiệu đã chọn cho thấy kế hoạch chưa đủ, như tiếp tục lan/tăng mức hại; từ đó cần xem xét lại. Chấm độc lập với ý a; không đòi 0,25 ngưỡng số học, tên thuốc hoặc liều dùng. Câu 20. (1,5 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm P: chọn đào (0,25); làm tơi đất quanh củ rồi lấy, tránh làm tổn thương củ 0,75 (0,25); giải thích theo củ sâu/đất giữ chặt và nguy cơ đứt khi kéo (0,25). Q: chọn hái hoặc cắt cuống phù hợp (0,25); đỡ/tách nhẹ, không làm rơi hay giật dập (0,25); giải thích theo quả trên cành và dễ dập (0,25). Chấp nhận 0,75 phương pháp tương đương có lí do phù hợp; hai sản phẩm chấm độc lập. 16
  2. Biên soạn: DeThiLop7.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S Số 2 (C1, 1 1 Giới thiệu về - - - - - - - - - 4 1 Trồng trọt câu/ý C2) (C14c) (C14d) trồng trọt Điểm 0,5 0,25 - - 0,25 - - - - - - - 1 Số 2 (C3, 1 Làm đất và bón - - - - - - - - - - 3 2 Trồng trọt câu/ý C4) (C13c) phân lót Điểm 0,5 - - - 0,25 - - - - - - - 0,75 2 Số 2 (C5, 1 Gieo trồng và (C13a, - 1 (C6) - - - 1 (C16) - - - 7 3 Trồng trọt câu/ý C7) (C13b) chăm sóc C13d) Điểm 0,5 0,5 - 0,25 0,25 - - - 1,5 - - - 3 Số 1 1 Phòng trừ sâu, 1 (C8) - - - - - - - - - 3 4 Trồng trọt câu/ý (C15a) (C15b) bệnh Điểm 0,25 - - - - 1 - - 1 - - - 2,25 2 Số Thu hoạch sản 1 (C9) - - 1 (C10) - - - - (C17a, - - - 4 5 Trồng trọt câu/ý phẩm C17b) Điểm 0,25 - - 0,25 - - - - 1,5 - - - 2 Số 2 (C11, 1 1 Nhân giống vô - - - - - - - - - 4 6 Trồng trọt câu/ý C12) (C14a) (C14b) tính Điểm 0,5 0,25 - - 0,25 - - - - - - - 1 Tổng số câu/ý 10 4 - 2 4 1 - - 4 - - - 25 Tổng điểm 2,5 1 - 0,5 1 1 - - 4 - - - 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 35% 25% 40% 0% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 17
  3. Biên soạn: DeThiLop7.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn Công nghệ - Lớp 7 - Năm học 2026-2027 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết 2 NLC (C1, C1: Nhận biết nhóm cây ăn quả theo mục đích sử dụng. Giới thiệu về trồng C2) 1 Trồng trọt C2: Nhận biết thuận lợi về lao động đối với trồng trọt. - - - trọt 1 Đ/S C14c: Nhận diện trồng ngoài tự nhiên. (C14c) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Giới thiệu về trồng 1 Đ/S 1 Trồng trọt C14d: Giải thích mái che không thay năng lực vận hành. - - - trọt (C14d) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết Làm đất và bón C3: Nhận biết nước thuộc thành phần lỏng của đất. 2 NLC (C3, 2 Trồng trọt - - - phân lót C4: Nhận biết phân hữu cơ và phân lân thường dùng bón lót. C4) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Làm đất và bón 1 Đ/S 2 Trồng trọt C13c: Phân biệt mục đích tưới và làm đất. - - - phân lót (C13c) Năng lực: Nhận thức công nghệ Nhận biết C5: Nhận biết hình thức trồng bằng cây con qua vật liệu đem 2 NLC (C5, trồng. Gieo trồng và C7) 3 Trồng trọt C7: Nhận biết bón thúc qua thời điểm và mục đích dinh dưỡng. - - - chăm sóc 2 Đ/S (C13a, C13a: Nhận diện hình thức gieo hạt trong nhật kí. C13d) C13d: Nhận biết lợi ích của chọn thời vụ phù hợp. Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu 1 NLC (C6) Gieo trồng và C6: Giải thích cách tưới phù hợp với hạt nhỏ sau gieo. 3 Trồng trọt - 1 Đ/S - - chăm sóc C13b: Giải thích nhu cầu tưới phụ thuộc giai đoạn cây và thời tiết. (C13b) Năng lực: Nhận thức công nghệ 18
  4. Biên soạn: DeThiLop7.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Vận dụng Gieo trồng và 3 Trồng trọt C16: Sửa lựa chọn chăm sóc theo bằng chứng ở từng vị trí. - - 1 TL (C16) - chăm sóc Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết Phòng trừ sâu, 4 Trồng trọt C8: Nhận biết yêu cầu bảo hộ và tuân thủ nhãn thuốc. 1 NLC (C8) - - - bệnh Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Phòng trừ sâu, 4 Trồng trọt C15a: Giải thích quan hệ giữa phòng ngừa và xử lí sớm. - 1 TL (C15a) - - bệnh Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng Phòng trừ sâu, 4 Trồng trọt C15b: Phối hợp biện pháp phù hợp quy mô và yêu cầu an toàn. - - 1 TL (C15b) - bệnh Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết Thu hoạch sản 5 Trồng trọt C9: Nhận biết thu hoạch đúng thời điểm theo đặc điểm sản phẩm. 1 NLC (C9) - - - phẩm Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu Thu hoạch sản 1 NLC 5 Trồng trọt C10: Phân biệt đúng thời điểm với hạn chế tổn thất khi thu hoạch. - - - phẩm (C10) Năng lực: Nhận thức công nghệ Vận dụng C17a: Lập thứ tự thu hoạch từ hạn chất lượng và nhân lực. Thu hoạch sản 2 TL (C17a, 5 Trồng trọt C17b: Điều chỉnh thứ tự thu hoạch khi thông tin chất lượng thay - - - phẩm C17b) đổi. Năng lực: Đánh giá công nghệ Nhận biết C11: Nhận biết bộ phận sinh dưỡng được dùng nhân giống vô 2 NLC (C11, tính. C12) 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính - - - C12: Nhận biết việc giữ đặc tính cây mẹ trong nhân giống vô tính. 1 Đ/S C14a: Nhận biết mắt ghép là bộ phận sinh dưỡng. (C14a) Năng lực: Nhận thức công nghệ Thông hiểu 1 Đ/S 6 Trồng trọt Nhân giống vô tính C14b: Phân biệt chiết với giâm theo thời điểm tách cành. - - - (C14b) Năng lực: Nhận thức công nghệ 19
  5. Biên soạn: DeThiLop7.com Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 20