Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Thùy Linh - Mã đề 002 (Có đáp án)
Câu 1. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do
A. Các cặp electron dùng chung. B. Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.
C. Các đám mây electron. D. Các electron hoá trị.
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là
A. electron và neutron. B. neutron và electron.
C. electron, proton và neutron D. proton và neutron.
Câu 3. 36 km/h = ................m/s?
A. 10 m/s B. 18m/s C. 20m/s D. 15 m/s
Câu 4. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là
A. 5 B. 7 C. 1 D. 3
Câu 5. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 35 B. 46 C. 34 D. 23
Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron. B. số hạt electron = số hạt proton.
C. số hạt electron = số hạt neutron. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.
Câu 7. Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
A. ion. B. cộng hóa trị. C. phi kim. D. kim loại.
Câu 8. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 80% Cu và 20%O. Biết khối lượng phân tử là 80 amu:
A. Cu2O2 B. CuO C. CuO2 D. Cu2O
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_hoc_20.docx
Đáp án đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Thùy Linh.docx
Ma trận đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Thùy Linh.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Phan Thị Thùy Linh - Mã đề 002 (Có đáp án)
- PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 002 Ngày kiểm tra: 29/12//2022 I. Trắc nghiệm(7 điểm) Viết ra giấy kiểm tra chữ cái (A,B,C,D) đứng trước câu trả lời( tương ứng với đáp án) mà em lựa chọn. Câu 1. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do A. Các cặp electron dùng chung. B. Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử. C. Các đám mây electron. D. Các electron hoá trị. Câu 2. Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là A. electron và neutron. B. neutron và electron. C. electron, proton và neutron D. proton và neutron. Câu 3. 36 km/h = m/s? A. 10 m/s B. 18m/s C. 20m/s D. 15 m/s Câu 4. Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là A. 5 B. 7 C. 1 D. 3 Câu 5. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là A. 35 B. 46 C. 34 D. 23 Câu 6. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên A. số hạt proton = số hạt neutron. B. số hạt electron = số hạt proton. C. số hạt electron = số hạt neutron. D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron. Câu 7. Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết A. ion. B. cộng hóa trị. C. phi kim. D. kim loại. Câu 8. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 80% Cu và 20%O. Biết khối lượng phân tử là 80 amu: A. Cu2O2 B. CuO C. CuO 2 D. Cu 2O Câu 9. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về A. Số proton B. Số electron C. Số neutron D. Khối lượng Câu 10. Dựa vào thành phần nguyên tố, chất được chia thành hai loại lớn là A. Đơn chất và hợp chất B. Đơn chất và hỗn hợp. C. Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất. D. Hợp chất và hỗn hợp. Câu 11. Đơn vị của tốc độ là: A. m.h B. km/h C. s/km D. m.s Câu 12. Khối lượng phân tử của CO2 là:
- A. 36,5 amu B. 34 amu C. 44 amu D. 16 amu. Câu 13. Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. Nhóm IVA B. Nhóm VIIA C. Nhóm IIIA D. Nhóm IIA Câu 14. Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật? A. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào. B. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm. C. Cho biết hướng chuyển động của vật. D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được. Câu 15. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất? A. Fe(NO3)2, NO, C, S. B. Fe, NO 2, H2O. C. Cu(NO3)2, KCl, HCl. D. Mg, K, S, C, N 2. Câu 16. Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất? A. Vật dao động 600 lần trong 1 phút. B. Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây. C. Vật dao động 2000 lần trong 1 giây. D. Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây. Câu 17. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe 2O3 là A. 30% B. 70% C. 50% D. 60% Câu 18. Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử X, Y, Z như sau: X Y Z Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học? A. X, Y, Z. B. X, Y. C. Y, Z. D. X, Z. Câu 19. Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng? A. Góc phản xạ bằng nửa góc tới B. Góc phản xạ lớn hơn góc tới C. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới D. Góc phản xạ bằng góc tới Câu 20. Hình 15.1 biểu diễn một tia sáng truyền trong không khí, mũi tên cho ta biết A. tốc độ truyền ánh sáng. B. màu sắc của ánh sáng. C. độ mạnh yếu của ánh sáng D. hướng truyền của ánh sáng.
- Câu 21. Khái niệm nào về sóng là đúng? A. Sóng là sự lặp lại của một dao động. B. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường. C. Sóng là sự lan truyền âm thanh. D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường. Câu 22. Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì? A. Dao động. B. Sóng. C. Chuyển động. D. Chuyển động lặp lại. Câu 23. Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào? A. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ. B. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ. C. Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau. D. Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ. Câu 24. Chiếu một tia sáng tới chếch một góc 200 vào một gương phẳng (Hình 16.1) ta được tia sáng phản xạ tạo với tia sáng tới một góc: A. 1400. B. 40 0. C. 70 0. D. 80 0. Câu 25. Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau: A. NO B. N 2O3 C. NO 2 D. N 2O Câu 26. Bóng tối là: A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng C. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng Câu 27. Nguyên tử nguyên tố M có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân 13+, có 3 lớp e, có 3 e lớp ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn: A. Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm III B. Ô số 3, chu kỳ 3, nhóm III C. Ô số 4, chu kỳ 3, nhóm II D. Ô số 13, chu kỳ 3, nhóm II Câu 28. Vật nào sau đây dao động phát ra âm trầm nhất ? A. Trong 20 giây, vật thực hiện được 1200 dao động. B. Trong một phút, vật thực hiện được 300 dao động. C. Trong 5 giây, vật thực hiện được 500 dao động. D. Trong 0,01 giây, vật thực hiện được 20 dao động.
- Câu 29. Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là A. cA B. C C. Ca D. ca Câu 30. Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 9 B. 8 C. 5 D. 7 Câu 31. Các phương tiện tham gia giao thông như ô tô, xe máy, dùng dụng cụ nào để đo tốc độ? A. Nhiệt kế B. Thước C. Đồng hồ D. Tốc kế Câu 32. Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào? A. Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. B. Thước cuộn và đồng hồ bấm giây C. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. D. Thước thẳng và đồng hồ treo tường Câu 33. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ? A. Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. B. Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số. C. Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện. D. Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây. Câu 34. Một phân tử của hợp chất đường chứa 12 nguyên tử carbon và 22 nguyên tử Hydrogen và 11 nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất đó là A. C12H22O11. B. 12C22H11O. C. 3C1 2H6O11. D. 12CH 22O11. Câu 35. Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 II. Tự luận(3 điểm) Câu 1 (1 điểm): a) Tiếng ồn là gì? Cho ví dụ? b) Nêu một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn. Câu 2 (1 điểm): Một con muỗi khi bay vỗ cánh 6000 lần trong 10 giây, một con ong mật khi bay vỗ cánh 9900 lần trong 30 giây. a) Tính tần số của cánh muỗi và cánh ong khi bay b) Âm phát ra khi vỗ cánh của con nào cao hơn? Câu 3 (1 điểm): Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, 2 giờ đầu chạy với tốc độ trung bình 60 km/h, 3 giờ sau chạy với tốc độ trung bình 40 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt quá trình chuyển động? (H-1, C=12, O=16. Al=27, S=32, Fe=56, N=14, Cu=64) Chúc các em làm bài tốt