Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Quỳnh Nga (Có đáp án)

Câu 1. Biểu hiện thường thấy khi vật nuôi bị bệnh?

A. Lớn nhanh, đẻ nhiều B. Ăn khỏe, ngủ khỏe

C. Mệt mỏi, ủ rũ D. Nhanh nhẹn, hoạt bát.

Câu 2. khi phát hiện vậy nuôi bị ốm người chăn nuôi cần?

A. Báo cho cán bộ thú y B. Giết mổ

C. Tự mua thuốc về chữa trị D. Bán ngay

Câu 3. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

A. lợn giun đũa B. Tả lợn Châu Phi

C. Chó bị ghẻ D. Lợn gãy chân

Câu 4. Mùa vụ thả cá giống:

A. Mùa đông B. Mùa hè C. Mùa thu D. Mùa xuân và mùa thu

Câu 5. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì?

A. Cải tạo độ mặn cho nước ao.

B. Tạo độ trong cho nước ao.

C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao.

D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá.

Câu 6. Thức ăn tự nhiên của tôm, cá gồm:

A. Cám viên B. Cơm nguội C. Cỏ tươi D. Các loại tảo

Câu 7. Sản phẩm nào sau đây không chế biến từ thủy sản?

A. Ruốc cá hồi. B. Xúc xích. C. Cá thu đóng hộp. D. Tôm nõn.

Câu 8. Nguyên nhân làm suy giảm nguồn lợi thủy sản là:

A. Khai thác thủy sản quá mức B. Bảo vệ môi trường sống

C. Tái tạo nguồn lợi thủy sản D. Khai thác thủy sản hợp lí

docx 4 trang Thái Bảo 02/08/2024 420
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Quỳnh Nga (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2023.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Phạm Thị Quỳnh Nga (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS THÁI SƠN NĂM HỌC 2023-2024 MÔN : CÔNG NGHỆ 7 Thời gian làm bài : 45 phút Giáo viên ra đề: Phạm Thị Quỳnh Nga A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ nhận thức Tổng Nội Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH % dung Đơn vị cao tổng kiến kiến thức Thời Thời Thời Thời Thời Số Số Số Số điểm thức gian gian gian gian TN TL gian CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) (phút) Chăn 1. chăn 2 2,8 2 4 4 0 6,8 20 nuôi nuôi 2. Giới thiệu nuôi 2 5,4 1 2 1 3 3 1 10,4 25 thủy sản 3. Quy Thủy trình nuôi 1 1,4 1 6 1 3 2 1 10,4 20 sản cá 4. Phòng, trị bệnh 2 2,8 1 2 2 6 1 6,6 5 1 17,4 35 thủy sản Tổng 7 12,4 5 14 4 12 1 6,6 14 3 45 100 Tỷ lệ % 40 30 20 10 70 30 100 100 Tỷ lệ % chung 70 30 10 100 100 Ghi chú: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,5 điểm; số điểm của câu tự luận : 1 điểm, - Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết là 1,4 phút; mức độ thông hiểu là 2 phút; mức vận dụng là 3 phút. - Thời lượng tự luận cho 1 câu mức độ nhận biết là 4 phút; mức độ thông hiểu là 6 phút; mức vận dụng cao 6,6 phút.
  2. B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nội Đơn vị Mức độ kiến thức, kĩ năng cần Nhận Thôn Vận Vận dung kiến thức kiểm tra, đánh giá biết g dụng dụng hiểu cao Nhận biết: - Nhận biết được vật nuôi bị bệnh. Thông hiểu: Phân biệt được Chăn 1. chăn bệnh truyền nhiễm, không 2 2 1 nuôi nuôi truyền nhiễm. - Cách xử lí khi phát hiện vật nuôi bị bệnh Nhận biết: Các thực phẩm có giá trị kinh tế. 2. Giới Thông hiểu: các chất dinh thiệu dưỡng trong thủy sản. 2 1 1 nuôi thủy sản Vận dụng: các thực phẩm chế biến từ thủy sản. Nhận biết Cải tạo đáy ao. Thủy 3. Quy Thông hiểu:Phân biệt các hình sản trình nuôi thức thu hoạch thủy sản. 1 1 1 cá Vận dụng: Liên hệ ô nhiễm nước. Nhận biết: nhận biết thủy sản bị 2 1 2 1 bệnh. 4. Phòng, Thông hiểu: Biện pháp phòng, trị bệnh thủy sản trị bệnh Vận dụng: Màu sắc nước ao nuôi thủy sản. Tổng 7 5 4 1 Tỷ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỷ lệ % chung 70% 30%
  3. C. ĐỀ KIỂM TRA I. Trắc nghiệm (7 đ ) Em hãy chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Biểu hiện thường thấy khi vật nuôi bị bệnh? A. Lớn nhanh, đẻ nhiều B. Ăn khỏe, ngủ khỏe C. Mệt mỏi, ủ rũ D. Nhanh nhẹn, hoạt bát. Câu 2. khi phát hiện vậy nuôi bị ốm người chăn nuôi cần? A. Báo cho cán bộ thú y B. Giết mổ C. Tự mua thuốc về chữa trị D. Bán ngay Câu 3. Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch? A. lợn giun đũa B. Tả lợn Châu Phi C. Chó bị ghẻ D. Lợn gãy chân Câu 4. Mùa vụ thả cá giống: A. Mùa đông B. Mùa hè C. Mùa thu D. Mùa xuân và mùa thu Câu 5. Rắc vôi bột vào đáy ao có tác dụng gì? A. Cải tạo độ mặn cho nước ao. B. Tạo độ trong cho nước ao. C. Tiêu diệt các mầm bệnh có trong đáy ao. D. Tăng lượng vi sinh vật trong đáy ao để làm thức ăn cho cá. Câu 6. Thức ăn tự nhiên của tôm, cá gồm: A. Cám viên B. Cơm nguội C. Cỏ tươi D. Các loại tảo Câu 7. Sản phẩm nào sau đây không chế biến từ thủy sản? A. Ruốc cá hồi. B. Xúc xích. C. Cá thu đóng hộp. D. Tôm nõn. Câu 8. Nguyên nhân làm suy giảm nguồn lợi thủy sản là: A. Khai thác thủy sản quá mức B. Bảo vệ môi trường sống C. Tái tạo nguồn lợi thủy sản D. Khai thác thủy sản hợp lí Câu 9. Hành động nào sau đây có thể làm giảm ô nhiễm nguồn nước? A.Sử dụng thuốc trừ sâu thảo mộc B. Bón phân quá mức C. Phun thuốc trừ sâu quá mức D. Vứt bỏ vỏ chai, vỏ túi thuốc trừ sâu sau khi sử dụng ngay tại ruộng. Câu 10. Có hình thức thu hoạch cá nào sau đây? A. Thu tỉa B. Thu toàn bộ C. Kích điện D. Thu tỉa và thu hoạch toàn bộ Câu 11: Biểu hiện nào của động vật thủy sản không bị bệnh? A. Cá bơi mất thăng bằng B. Cá lên ăn đều C. Cá có vết lở loét trên cơ thể D. Tôm bị thay đổi màu sắc cơ thể Câu 12. Người ta thường phòng trị bệnh cho cá bằng cách nào sau đây? A. Trộn thuốc vào thức ăn của cá. B. Tiêm thuốc cho cá. C. Bôi thuốc cho cá. D. Cho cá uống thuốc. Câu 13. Trong nuôi thủy sản, màu nước nào là tốt nhất? A. Màu nâu đen B. Màu cam vàng C.Màu xanh nõn chuối D. Màu xanh rêu Câu 14: Các yếu tố gây bệnh trên động vật thủy sản? A. Môi trường B. Mầm bệnh C. Vật chủ D. Môi trường, mầm bệnh, vật chủ II. Tự luận ( 3 đ) Câu 15. (1 đ ). Em sẽ làm gì khi ao nuôi có hiện tượng thiếu Oxygen?
  4. Câu 16. (1 đ). Em hãy nêu biện pháp phòng, trị bệnh trong nuôi trồng thủy sản? Câu 17.(1 đ) Nêu vai trò của nuôi trồng thủy sản? D. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. Trắc nghiệm (7 đ ) Em hãy chọn đáp án đúng 0,5 đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 C A B D C D B A A D B A C D II. Tự luận ( 3 đ) Câu 15 (1,0 đ ) Sẽ tìm hiểu nguyên nhân từ đó đưa ra biện pháp khắc phục: Thực hiện bằng cách bố trí máy sục khí, máy thổi khí, quạt nước, để tạo Oxygen hòa tan cho cá. Ngoài ra còn cũng có thể bơm thêm nước vào ao, cũng có thể cho cá ngừng ăn tùy tình hình. Câu 16. (1,0 đ). Biện pháp phòng, trị bệnh tổng hợp gồm: + Nâng cao sức đề kháng của động vật thủy sản + Ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh + Quản lí môi trường nuôi + Trị bệnh Lưu ý: hạn chế dùng kháng sinh và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản. Câu 17. (1 đ) + Cung cấp thực phẩm cho con nười; + Nguyên liệu cho ngành chế biến và xuất khẩu; + Tạo ra những sản phẩm có giá trị bổ sung cho thức ăn chăn nuôi; + Cung cấp nguyên liệu cho ngành dược mĩ phẩm; + Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người nuôi. Xác nhận của BGH Tổ chuyên môn Giáo viên ra đề Đào Xuân Phương Ngô Thị Thu Thanh Phạm Thị Quỳnh Nga