Đề cương ôn tập cuối kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Hưng
Phần I. Trắc nghiệm
Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng:
A. Đông – Bắc B. Bắc – Nam C. Tây – Nam D. Đông - Nam
Câu 2: Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì?
A. Lực điện. B. Lực hấp dẫn.
C. Lực ma sát. D. Lực từ.
Câu 3: Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?
A. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non.
B. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu.
C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện.
D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi.
Câu 4: Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?
A. Phổi B. Dạ dày C. Thận D. Gan
Câu 5: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. rễ cây. B. thân cây. |
C. lá cây. D. hoa. |
Câu 6: Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:
A. nước, ánh sáng, nhiệt độ.
B. nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.
C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.
D. nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_ki_ii_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_h.docx
Nội dung text: Đề cương ôn tập cuối kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Việt Hưng
- UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ II TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 NĂM HỌC: 2023 – 2024 A. NỘI DUNG ÔN TẬP I. Kiến thức: - Nam châm. Từ trường. Chế tạo nam châm điện đơn giản. - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật. - Cảm ứng ở sinh vật. - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Sinh sản ở sinh vật. II. Năng lực: - Năng lực ghi nhớ, liệt kê, viết phương trình - Năng lực vận dụng kiến thức vào giải bài tập về từ trường, quang hợp, hô hấp, cảm ứng, sinh trưởng, phát triển ở thực vật, sinh sản ở thực vật. B. DẠNG BÀI 1. Trắc nghiệm 2. Tự luận C. BÀI TẬP Phần I. Trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất. Câu 1: Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng: A. Đông – Bắc B. Bắc – Nam C. Tây – Nam D. Đông - Nam Câu 2: Lực tác dụng của nam châm lên các vật có từ tính và các nam châm khác gọi là gì? A. Lực điện. B. Lực hấp dẫn. C. Lực ma sát. D. Lực từ. Câu 3: Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non? A. Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non. B. Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu. C. Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện. D. Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi. Câu 4: Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài? A. Phổi B. Dạ dày C. Thận D. Gan Câu 5: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là: A. rễ cây. C. lá cây. B. thân cây. D. hoa. Câu 6: Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là: A. nước, ánh sáng, nhiệt độ. B. nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ. C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ. D. nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ. Câu 7: Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây? A. Lục lạp B. Ti thể C. Không bào D. Ribosome
- Câu 8: Cơ chế khuếch tán: Các phân tử khí di chuyển từ nơi có (1) . đến nơi có .(2) A. (1) nồng độ cao (2) nồng độ thấp C. (1) nhiều ánh sáng (2) ít ánh sáng B. (1) nồng độ thấp (2) nồng độ cao D. (1) nhiệt độ cao (2) nhiệt độ thấp Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước? A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất. B. Nước là thành phần cấu trúc tế bào. C. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống. D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể. Câu 10: Để cơ thể sinh trưởng và phát triển tốt cần: A. Ăn nhiều thịt, không ăn rau xanh. B. Ăn nhiều chất xơ, bớt thức ăn chứa nhiều đạm C. Ăn uống đủ chất, đa dạng về loại thức ăn và đảm bảo vệ sinh ăn uống D. Thích gì ăn đấy. Câu 11: Tập tính bẩm sinh là những tập tính: A. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó. B. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. C. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó. D. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. Câu 12: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình: A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm. C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền. D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài. Câu 13: Đâu là một ứng dụng về tập tính học được của động vật trong chăn nuôi? A. Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ. B. Nuôi lợn theo đàn để tăng lượng thức ăn của các cá thể. C. Nghe tiếng gọi “chích chích” gà chạy tới. D. Trồng cỏ và ủ men cho bò ăn để tăng khả năng hấp thụ thức ăn cho bò. Câu 14: Những cây trồng nào sau đây cần làm giàn? A. Thiên lý, nho, bầu, su su. B. Rau muống, bí, mồng tơi. C. Dưa chuột, khoai lang, mướp. D. Bí ngô, dưa lê, mướp đắng. Câu 15: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật? A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè. B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh. C. Cây gọng vó bắt mồi. D. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời. Câu 16: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính: A. học được. C. hỗn hợp. B. bẩm sinh. D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp. Câu 17: Dấu hiệu sau: “cây mọc vống lên và lá có màu úa vàng” chứng tỏ cần điều chỉnh yếu tố nào sau đây trong môi trường sống của cây? A. Điều chỉnh tăng lượng ánh sáng chiếu tới cây. B. Điều chỉnh giảm lượng ánh sáng chiếu tới cây.
- C. Điều chỉnh tăng lượng nước tưới cho cây. D. Điều chỉnh giảm lượng nước tưới cho cây. Câu 18: Sinh trưởng ở sinh vật là: A. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô. C. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào và mô. D. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và phân hóa tế bào. Câu 19: Phát triển ở sinh vật là: A. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào. B. những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. C. những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào. D. những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể. Câu 20: Một trong những biểu hiện có thể gặp ở thực vật khi nhiệt độ thấp hơn khung nhiệt độ thuận lợi là: A. Hấp thụ thêm nhiều chất dinh dưỡng. B. Ngừng mọc chồi, rụng bớt cành nhánh. C. Rụng lá, tăng độ dày lớp bần. D. Tăng cường hấp thụ nước và quang hợp. Câu 21: Con đường vận chuyển nước ở thân diễn ra như thế nào? A. Nước qua mạch rây theo chiều từ trên xuống. B. Nước từ mạch gỗ sang mạch rây. C. Nước qua mạch gỗ theo chiều từ dưới lên trên. D. Nước từ mạch rây sang mạch gỗ. Câu 22: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. Câu 23: Cho các bộ phận sau: (1)Đỉnh rễ ; (2) Thân ; (3) Chồi nách ; (4) Chồi đỉnh ; (5) Hoa ; (6) Lá Mô phân sinh đỉnh không có ở: A. (1), (2), (3) C. (3), (4), (5) B. (2), (3), (4) D. (2), (5), (6) Câu 24: Khi cây thiếu nước, tế bào khí khổng sẽ có hiện tượng như thế nào? A. Tế bào khí khổng sẽ xẹp xuống, khí khổng khép bớt lại khiến hàm lượng hơi nước thoát ra ngoài giảm đi. B. Tế bào khí khổng trương nước, khí khổng mở rộng khiến hàm lượng hơi nước thoát ra ngoài giảm đi. C. Tế bào khí khổng trương nước, khí khổng mở rộng khiến hàm lượng hơi nước thoát ra ngoài tăng lên. D. Tế bào khí khổng sẽ xẹp xuống, khí khổng khép bớt lại khiến hàm lượng hơi nước thoát ra ngoài tăng lên.
- Câu 25: Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhiều nhất? A. Gieo từ hạt. B. Chiết cành C. Nuôi cấy mô. D. Giâm cành. Câu 26: Trong các loài hoa dưới đây, loài hoa đơn tính là? A. Hoa ly. B. Hoa mướp. C. Hoa đào. D. Hoa phượng. Câu 27: Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính: A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. C. giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. D. khác cây mẹ, ko có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái. Câu 28: Quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật diễn ra lần lượt theo các giai đoạn nào? A. Tạo quả và hạt → Thụ tinh → Thụ phấn →Hình thành giao tử. B. Tạo quả và hạt → Thụ phấn → Thụ tinh →Hình thành giao tử. C. Tạo giao tử →Thụ phấn →Thụ tinh → Hình thành quả và hạt. D. Tạo giao tử → Thụ tinh →Thụ phấn → Hình thành quả và hạt. Câu 29: Sản phẩm của quang hợp là: A. nước, carbon dioxide B. ánh sáng, diệp lục C. oxygen, glucose D. glucose, nước Câu 30: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây? A. Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá. B. Giảm sự thoát hơi nước của cây. C. Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời. D. Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá. Câu 31: ĐV nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn? A. Châu chấu. B. Rắn. C. Bướm. D. Chó. Câu 32: Khi nói về tính hướng động của ngọn cây thì phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương. B. Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm. C. Ngọn cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm. D. Ngọn cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương. Câu 33: Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì? A. Hình hạt đậu C.Lõm 2 mặt B. Yên ngựa D. Hình thoi Câu 34: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào? A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng. B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển. C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau. D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau. Câu 35: Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của: A. mô phân sinh cành. C. mô phân sinh lóng. B. mô phân sinh bên. D. mô phân sinh đỉnh.
- Câu 36: Những giai đoạn cây cần nhiều nước và muối khoáng nhất là? 1. Cây non 3. Chuẩn bị ra hoa. 2. Giai đoạn đâm chồi, nảy lộc. 4. Kết quả tạo hạt. A. 1,2. B. 1,3. C. 2,4. D. 2,3 Câu 37: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ, vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò: A. chuyển hóa photpho để hình thành xương B. chuyển hóa Ca để hình thành xương C. cung cấp vitamin D tham gia cấu tạo xương D. oxi hóa để hình thành xương Câu 38: Sinh sản vô tính không có ở bộ phận nào của cây? A. Thân củ B. Thân rễ. C. Hoa. D. Lá. Câu 39: Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu nào sau đây sai? A. Nhân nhanh số lượng cây giống lớn. B. Phục chế được các giống cây quý. C. Duy trì các tính trạng tốt của cây mẹ. D. Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ. Câu 40: Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây? A. Nhị và nhụy C. Đài và nhụy B. Đài và tràng D. Nhị và tràng Phần II. Tự luận Câu 1: Tại sao khi trồng trọt cần đảm bảo tính mùa vụ? Hiện nay, người ta có thể trồng được nhiều loại cây trồng trái vụ nhờ vào giải pháp nào? Câu 2: Các loại củ và hạt sau: ngô, lúa, đậu đen, sắn, khoai tây, khoai lang có thể được bảo quản bằng những cách nào? Cơ chế của những biện pháp bảo quản này là gì? Câu 3: Hãy vẽ các đường sức từ trong các hình dưới đây a) Đi qua các điểm A, B, C b) Của nam châm chữ U Câu 4: Em hãy vận dụng kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân về sinh sản hữu tính vào trong chăn nuôi và trồng trọt ở địa phương em. Câu 5: Tại sao chim và cá di cư? Khi di cư, chúng định hướng bằng cách nào? Câu 6: Trình bày các biện pháp bảo vệ cây xanh ở trường học của em?